
Công ty trách nhiệm hữu hạn Sài Gòn
* Bán sỉ và lẻ các mặt hàng thực phẩm ViệtNam, thẻ điện thoại gọi quốc tế.
* Nhận gởi hàng toàn quốc, nhanh chóng với giá cước rẻ.
Thùng thư: 333-0864
Địa chỉ : Saitama-ken Kawaguchi-shi Yanane-cho 5-7
Điện thoại bàn/Fax : 048-262-2544
Mobile 1: 090-9804-2562 (SoftBank)
Mobile 2: 080-3603-9897 (SoftBank)
Website : http://www.saigonjp.com
Email : saigonjapan@gmail.com
Giám đốc : Bà Nguyễn Thị Thanh Hiền
Sản phẩm (2009/11):
| STT |
Tên mặt hàng |
Đơn vị |
Giá thành (yên) |
| 1 |
Bánh hỏi tươi |
0,5 Kg |
500 |
| 2 |
Bánh canh tươi |
1kg |
1000 |
| 3 |
Bánh ướt tươi (bánh cuốn hấp hơi) |
0,5 Kg |
500 |
| 4 |
Bánh chưng |
Cái |
1200 |
| 5 |
Bánh tét |
Cái |
1000 |
| 6 |
Bánh tét chuối |
Cái |
800 |
| 7 |
Bánh giò (bánh tẻ) |
Cái |
200 |
| 8 |
Bánh ít lá gai |
Cái |
200 |
| 9 |
Bánh ít |
Cái |
150 |
| 10 |
Bánh tiêu, giò chéo quảy |
Cái |
150 |
| 11 |
Nem chua |
Cây |
100 |
| 12 |
Nem chua 0.5kg |
Cây |
1200 |
| 13 |
Patê gan Việt Nam |
Hộp nhỏ |
250 |
| 14 |
Patê gan Việt Nam |
Hộp lớn |
350 |
| 15 |
Xíu Mại VN |
Hộp |
390 |
| 16 |
Thịt Kho Tàu |
Hộp |
700 |
| 17 |
Lạp Xưởng |
Bì 0,5 kg |
1250 |
| 18 |
Chả lụa (giò lụa) |
0,5 Kg |
1000 |
| 19 |
Giò sống (mọc sống) |
0,5kg |
1000 |
| 20 |
Chả quế |
0.5Kg |
1000 |
| 21 |
Chả thủ (giò thủ) |
0.5Kg |
1200 |
| 22 |
Chả thủ lưỡi |
0.5Kg |
1000 |
| 23 |
Chả giò (nem rán) |
Hộp |
750 |
| 24 |
Chả giò rế |
Hộp |
800 |
| 25 |
Chả cá thác lác chiên sẵn |
0,5kg |
1000 |
| 26 |
Chả cá thác lác tươi |
0,5kg |
1000 |
| 27 |
Cá viên |
Bì |
500 |
| 28 |
Khô cá kèo |
Bì |
550 |
| 29 |
Khô cá sặc |
Bì |
550 |
| 30 |
Khô cá lóc |
Bì |
550 |
| 31 |
Khô cá trích |
Bì |
450 |
| 32 |
Khô cá đuối |
Bì |
550 |
| 33 |
Khô tra |
Bì |
550 |
| 34 |
Tôm khô |
Bì |
500 |
| 35 |
Cá Bống kèo |
0,5 Kg |
1000 |
| 36 |
Cá bong lau |
0,5kg |
1000 |
| 37 |
Cá bống cát |
1kg |
1200 |
| 38 |
Cá hộp Thái |
Hộp |
100 |
| 39 |
Cá Lóc |
1kg |
1100 |
| 40 |
Cá Trê |
1kg |
1000 |
| 41 |
Cá Rô Phi |
Con lớn |
350 |
| 42 |
Cá Rô Việt Nam (Cá Rô ruộng) |
0,5 Kg |
1000 |
| 43 |
Cá mòi hấp |
Bì (3 con) |
400 |
| 44 |
Lươn tươi Việt Nam |
0,5kg |
1100 |
| 45 |
Ếch tươi Việt Nam |
0,5kg |
1000 |
| 46 |
Tôm càng xanh (loại to) |
1kg |
2100 |
| 47 |
Tôm tươi không đầu |
1,8kg |
2500 |
| 48 |
Tép ruộng |
0,5kg |
850 |
| 49 |
Cổ hộng heo |
1kg |
590 |
| 50 |
Bao tử heo |
1kg |
590 |
| 51 |
Phổi heo |
0.5kg-1kg |
250-480 |
| 52 |
Gan heo |
0.5kg-1kg |
250-450 |
| 53 |
Lá Mía Heo |
0.5kg |
300 |
| 54 |
Cật heo |
Bì (3 cái) |
300 |
| 55 |
Bắp chân heo |
1kg |
970 |
| 56 |
Bắp chân cắt sẵn |
1kg |
1050 |
| 57 |
Da heo tươi (bì heo) |
0,5kg |
350 |
| 58 |
Da heo khô (bì khô) |
Bì |
200 |
| 59 |
Da heo phồng |
Miếng |
250 |
| 60 |
Mở heo |
0,5kg |
200 |
| 61 |
Dồi trường (tràng) |
1kg |
890 |
| 62 |
Đuôi heo |
Bì(1kg) |
500 |
| 63 |
Heo quay ba rọi |
1Kg |
2500 |
| 64 |
Sườn già |
1kg |
990 |
| 65 |
Sườn non (sườn sụn) |
1kg |
600 |
| 66 |
Xương heo cắt sẵn (xương chân) |
1kg |
390 |
| 67 |
Xương lưng heo cắt sẵn |
1kg |
390 |
| 68 |
Lưỡi heo |
Bì (2 cái) |
450 |
| 69 |
Lòng dồi tươi |
1kg |
2000 |
| 70 |
Móng heo cắt sẵn |
Bì (2 móng) |
300 |
| 71 |
Huyết heo luộc (tiết luộc) |
Bì |
500 |
| 72 |
Tai heo |
Bì |
300 |
| 73 |
Tim heo |
1kg |
590 |
| 74 |
Thịt ba rọi có da (ba chỉ có bì) |
1kg |
990 |
| 75 |
Thịt ba rọi không da (ba chỉ không có bì) |
1kg |
930 |
| 76 |
Thit heo có Xương |
2kg |
1300 |
| 77 |
Phèo non (ruộc non) |
1kg |
890 |
| 78 |
Phèo già (ruộc già) |
1kg |
880 |
| 79 |
Thịt đùi heo |
1kg |
880 |
| 80 |
Đầu Heo Nguyên Cái |
1 cái |
2000 |
| 81 |
Thịt đầu heo |
1kg |
800 |
| 82 |
Thịt heo vai |
1kg |
950 |
| 83 |
Thịt lưng heo (coklet) |
1kg |
930 |
| 84 |
Heo viên |
Bì |
500 |
| 85 |
Bò viên |
Bì lớn |
1200 |
| 86 |
Bò viên |
Bì nhỏ |
500 |
| 87 |
Nạm bò |
1kg |
1000 |
| 88 |
Đuôi bò |
1kg |
1300 |
| 89 |
Gân bò |
1kg |
990 |
| 90 |
Bắp gân bò |
1kg |
1100 |
| 91 |
Thịt bò đùi |
1kg |
980 |
| 92 |
Thịt bò ba rọi (thịt bụng) |
1kg |
1050 |
| 93 |
Thịt bò vai |
1kg |
1200 |
| 94 |
Xương bò cắt sẵn (xương chân) |
1kg |
390 |
| 95 |
Tim bò |
1kg |
600 |
| 96 |
Tổ ong bò |
1kg |
930 |
| 97 |
Sách bò |
1kg |
890 |
| 98 |
Khô bò |
0,5 Kg |
1300 |
| 99 |
Gà dai Loại ngon |
Con lớn |
600 |
| 100 |
Gà non |
Con |
490 |
| 101 |
Gà ác |
Con |
1300 |
| 102 |
Đùi gà nguyên cái |
1kg |
650 |
| 103 |
Đùi gà không xương |
1kg |
650 |
| 104 |
Thịt ức gà |
1kg |
590 |
| 105 |
Cánh gà |
1kg |
690 |
| 106 |
Củ tỏi gà |
1kg |
690 |
| 107 |
Da gà |
1kg |
590 |
| 108 |
Chân gà |
1kg |
400 |
| 109 |
Tim Gan Gà |
1kg |
450 |
| 110 |
Mề Gà |
1kg |
650 |
| 111 |
Tim Gà |
1kg |
600 |
| 112 |
Phao câu gà |
1kg |
650 |
| 113 |
Chim cút |
Bì (5 con) |
600 |
| 114 |
Thịt chó tươi Việt Nam |
1kg |
1890 |
| 115 |
dồi chó hấp |
0,5 |
1200 |
| 116 |
Thịt Dê |
1kg |
1300 |
| 117 |
Thit thỏ |
1kg |
1500 |
| 118 |
Trứng gà lộn |
Trứng |
100 |
| 119 |
Trứng vịt bắc thảo |
Trứng |
90 |
| 120 |
Trứng vịt muối |
Trứng |
90 |
| 121 |
Vịt quay |
Con |
3200 |
| 122 |
Vịt tươi |
Con nhỏ |
1700 |
| 123 |
Vịt tươi |
Con lớn |
2000 |
| 124 |
Bánh hỏi khô |
Gói |
200 |
| 125 |
Bánh Hỏi khô VN |
Gói |
250 |
| 126 |
Bánh phở con ó |
Gói |
200 |
| 127 |
Bánh phở Việt Nam |
Gói |
200 |
| 128 |
Hủ tiếu mì VN |
Gói |
280 |
| 129 |
Hủ tiếu khô Việt Nam |
Gói |
200 |
| 130 |
Bánh canh khô VN |
Gói |
210 |
| 131 |
Miến VN (miến dong) |
Gói |
250 |
| 132 |
Bún gạo Sa Đéc |
Gói |
170 |
| 133 |
Bún gạo 8 miếng |
Gói |
230 |
| 134 |
Bún gạo bông lúa vàng |
Gói |
250 |
| 135 |
Bún khô VN |
Gói |
230 |
| 136 |
Bún gạo xào |
Gói |
200 |
| 137 |
Bún bò huế VN (bún sợi to) |
Bì |
230 |
| 138 |
Bún sợi to (bún bò Huế) |
Bì |
180 |
| 139 |
Bún bò huế sơi nhỏ |
Bì |
180 |
| 140 |
Bún tàu (bún miến) |
Gói |
250 |
| 141 |
Bánh phòng tôm (Sa Giang) |
Hộp |
300 |
| 142 |
Bánh phòng tôm Trung Quốc |
Hộp |
200 |
| 143 |
Bánh tráng tôm đỏ |
Xấp |
600 |
| 144 |
Bánh tráng mè đen |
Xấp |
600 |
| 145 |
Bánh tráng mè dừa |
Xấp |
600 |
| 146 |
Bánh Tráng Sửa |
Xấp |
500 |
| 147 |
Bánh Tráng rế |
Xấp |
300 |
| 148 |
Bánh tráng 16cm (bánh đa nem 16cm) |
Xấp |
250 |
| 149 |
Bánh tráng 22cm (bánh đa nem 22cm) |
Xấp |
350 |
| 150 |
Bánh tráng 28cm (bánh đa nem 28cm) |
Xấp(1kg) |
750 |
| 151 |
Gạo Nhật loại ngon |
10kg |
2700 |
| 152 |
Gạo Thái (gạo Thơm) |
1kg |
600 |
| 153 |
Nếp Thái |
1kg |
600 |
| 154 |
Bột bánh cuốn |
Bì |
350 |
| 155 |
Bột bánh xèo |
Bì |
350 |
| 156 |
Bột gạo |
Bì |
350 |
| 157 |
Bột năng |
Bì |
350 |
| 158 |
Bột nếp |
Bì |
350 |
| 159 |
Đường |
Bì |
190 |
| 160 |
Muối Ăn |
Bì |
120 |
| 161 |
Bột ngọt Thái (mì chính thái) |
Bì(0.5kg) |
450 |
| 162 |
Bột ngọt VN (mì chính VN) |
Bì |
200 |
| 163 |
Dầu ăn |
Chai |
260 |
| 164 |
Bột Nổi |
Bì |
150 |
| 165 |
Bột nem |
Bì |
250 |
| 166 |
Bột xá xíu |
Bì |
250 |
| 167 |
Bột nghệ |
Bì |
200 |
| 168 |
Ngũ vị hương |
Gói |
70 |
| 169 |
Cari bột |
Gói |
70 |
| 170 |
Cà ri bơ VN |
Gói |
70 |
| 171 |
Cari Thái bì nhỏ |
Bì |
80 |
| 172 |
Cari Thái hũ nhựa |
Hủ |
300 |
| 173 |
Bột gia vị nấu la gu VN |
Bì |
150 |
| 174 |
Bột gia vị nấu bún bò Huế VN |
Bì |
150 |
| 175 |
Bột gia vị nấu bò kho VN |
Bì |
150 |
| 176 |
Bột phá lấu |
Bì |
150 |
| 177 |
Hạt điều màu |
Bì |
200 |
| 178 |
Thính |
Bì |
200 |
| 179 |
Chao Thái (hũ vuông , tròn) |
Hủ |
400 |
| 180 |
Chao Việt Nam |
hũ nhỏ |
450 |
| 181 |
Chao Việt Nam |
hũ lớn |
600 |
| 182 |
Cốt dừa bột |
Bì |
80 |
| 183 |
Cốt dừa lon |
Lon |
130 |
| 184 |
Đậu hũ ky |
Bì |
290 |
| 185 |
Đậu Phộng (lạc tươi) |
Gói |
300 |
| 186 |
Tinh mùi lá dứa |
hũ |
100 |
| 187 |
Tinh mùi dầu chuối |
hũ |
100 |
| 188 |
Va ni nấu chè |
Bì |
200 |
| 189 |
Bột bán (hạt trân châu) |
Bì |
200 |
| 190 |
Bột khoai |
Bì |
200 |
| 191 |
Hột lựu khô nấu chè |
Bì |
200 |
| 192 |
Đậu trắng (đỗ trắng) |
Bì |
290 |
| 193 |
Đậu đen (đỗ đen) |
Bì |
300 |
| 194 |
Đậu xanh cà (đỗ xanh cà) |
Bì |
170 |
| 195 |
Đậu xanh hột (đỗ Xanh hạt) |
Bì |
170 |
| 196 |
Cà pháo kim chi |
Hủ |
800 |
| 197 |
Cà Pháo muối mặn |
Hủ |
800 |
| 198 |
Dưa cải chua lớn |
Lon |
150 |
| 199 |
Dưa cải chua nhỏ |
Lon |
70 |
| 200 |
Dưa cải muối sổi Việt Nam |
Bì |
500 |
| 201 |
Dưa món VN |
Hủ |
800 |
| 202 |
Hành phi Thái |
Hộp |
300 |
| 203 |
Củ Hành đỏ (hành khô) |
100g |
100 |
| 204 |
Hành phi Việt Nam |
Bì (250 g) |
450 |
| 205 |
Muối ớt |
Hủ |
200 |
| 206 |
Bột canh |
Bì |
350 |
| 207 |
Hạt nêm từ thịt |
Bì |
290 |
| 208 |
Kiệu chua Việt Nam |
Hủ |
750 |
| 209 |
Ngó sen chua Việt Nam |
Hủ |
750 |
| 210 |
Măng chua |
Hủ |
380 |
| 211 |
Măng khô |
Bì |
600 |
| 212 |
Măng tươi hộp |
Hộp |
150 |
| 213 |
Mít non |
Lon |
170 |
| 214 |
Me bột nấu chua |
Gói |
100 |
| 215 |
Me cục nấu chua |
Gói |
220 |
| 216 |
Mì ăn liền Thái các loại |
Gói |
80 |
| 217 |
Bánh đa cua ăn liền |
Gói |
100 |
| 218 |
Mì bò viên |
Gói |
100 |
| 219 |
Mì thịt bằm |
Gói |
100 |
| 220 |
Mì canh chua |
Gói |
100 |
| 221 |
Mì hảo hảo |
Gói |
100 |
| 222 |
Mì kim chi |
Gói |
100 |
| 223 |
Mì lẩu Thái |
Gói |
100 |
| 224 |
Mì gà |
Gói |
100 |
| 225 |
Mì bò |
Gói |
100 |
| 226 |
Mì gấu đỏ chua cay |
Gói |
100 |
| 227 |
Mi Chay |
Gói |
100 |
| 228 |
Bún riêu cua ăn liền |
Gói |
100 |
| 229 |
Hủ tiếu Nam Vang ăn liền |
Gói |
100 |
| 230 |
Mì tôm ăn liền VN |
Gói |
100 |
| 231 |
Miến ăn liền |
Gói |
100 |
| 232 |
Phở bò ăn liền |
Gói |
100 |
| 233 |
Phở gà ăn liền |
Gói |
100 |
| 234 |
Canh chua ăn liền |
Gói |
100 |
| 235 |
Mì trứng |
Gói |
650 |
| 236 |
Nấm mèo (mộc nhĩ) |
Bì |
200 |
| 237 |
Nấm Hương |
Bì |
300 |
| 238 |
Nấm rơm |
Hộp |
200 |
| 239 |
Nấm tuyết |
Bì |
200 |
| 240 |
Mắm thái đu đủ |
Hủ |
890 |
| 241 |
Mắm cá Lóc VN |
Hủ |
890 |
| 242 |
Mắm cá sặc VN |
Hủ |
890 |
| 243 |
Mắm cá linh VN |
Hủ nhỏ |
500 |
| 244 |
Mắm cá linh VN |
Hủ lớn |
890 |
| 245 |
Mắm chưng trứng |
Hộp |
490 |
| 246 |
Mắm cá Lóc Thái |
Hủ |
500 |
| 247 |
Mắm cá Sặc Thái |
Hủ |
400 |
| 248 |
Mắm nêm chưa pha |
Chai |
500 |
| 249 |
Mắm nêm pha sẵn (cá cơm) |
Chai |
490 |
| 250 |
Mắm ruốc Huế |
Hủ |
550 |
| 251 |
Mắm ruốc Thái |
Hủ |
300 |
| 252 |
Mắm tôm Bắc chai nhựa |
Chai |
450 |
| 253 |
Mắm tôm Bắc hũ sành |
Hủ |
500 |
| 254 |
Nước mắm Phú Quốc |
Chai |
450 |
| 255 |
Nước mắm nhĩ cá cơm Nha Trang |
Chai |
600 |
| 256 |
Nước mắm Phú Quốc Hưng Thành |
Chai |
450 |
| 257 |
Nuớc mắm Thái chai nhỏ |
Chai |
190 |
| 258 |
Nước mắm thái chai lớn |
Chai |
250 |
| 259 |
Mắm ớt tỏi pha sẵn (tương ớt chua ngọt) |
Chai |
250 |
| 260 |
Tương ớt chua ngọt VN |
chai |
400 |
| 261 |
Xì dầu Chinsu |
Chai nhỏ |
450 |
| 262 |
Xì dầu Chinsu |
Chai nhỏ |
650 |
| 263 |
Xì dầu Magi |
Chai |
500 |
| 264 |
Xì dầu Nam Dương (hoa Cúc) |
Chai |
700 |
| 265 |
Xì dầu Thái nhỏ |
Chai |
120 |
| 266 |
Nước tương Thái chai lớn |
Chai |
390 |
| 267 |
Hắc xì dầu |
Chai |
200 |
| 268 |
Tương đen ăn phở Mỹ |
Chai |
800 |
| 269 |
Tương đen ăn phở VN |
Chai |
400 |
| 270 |
Tương xay Thái |
Lon |
450 |
| 271 |
Tương xay VN |
Hủ |
700 |
| 272 |
Tương hột VN |
Hủ nhỏ |
400 |
| 273 |
Tương hột VN |
Hủ lớn |
700 |
| 274 |
Tương bần |
Chai |
650 |
| 275 |
Tương ớt VN |
Chai |
350 |
| 276 |
Tương ớt Thái |
Chai nhỏ |
190 |
| 277 |
Tương ớt Thái |
Chai lớn |
350 |
| 278 |
Dầu hào (dùng dể xào thực phẩm) |
Chai nhỏ |
300 |
| 279 |
Dầu hào (dùng dể xào thực phẩm) |
Chai lớn |
400 |
| 280 |
Dấm trắng |
Chai |
200 |
| 281 |
Nước màu dừa Bến Tre |
Chai |
250 |
| 282 |
Ớt đông lạnh |
Bì |
300 |
| 283 |
Ớt Tươi Việt Nam |
Bì |
300 |
| 284 |
Ớt khô cắt nhỏ |
Bì |
300 |
| 285 |
Ớt xatế |
Hủ |
250 |
| 286 |
Tiêu (tiêu hột, tiêu xay, tiêu sọ) |
Bì |
300 |
| 287 |
Dừa tươi |
Trái |
450 |
| 288 |
Xoài chua |
Trái |
400 |
| 289 |
Đu đủ Xanh |
1kg |
1000 |
| 290 |
Bắp chuối tươi (hoa chuối tươi) |
1kg |
1000 |
| 291 |
Bắp chuối lon |
Lon |
170 |
| 292 |
Hún cây |
Bì |
200 |
| 293 |
Lá mơ |
Bì |
200 |
| 294 |
Rau má |
Bì |
200 |
| 295 |
Rau nhút (rau rút) |
Bì |
350 |
| 296 |
Rau quế (hun quế) |
Bì |
200 |
| 297 |
Bạc Hà (Dọc mùng) |
Bì |
200 |
| 298 |
Ngò gai (ngò tàu) |
Bì |
200 |
| 299 |
Ngò rí (rau mùi) |
Bì |
200 |
| 300 |
Rau răm |
Bì |
200 |
| 301 |
Riềng |
Bì |
200 |
| 302 |
Mẻ (dùng để nấu thịt cầy) |
Bì |
300 |
| 303 |
Sã tươi |
Bì |
200 |
| 304 |
Lá chanh |
Bì |
200 |
| 305 |
Lá lốt |
Bì |
200 |
| 306 |
Riêu cua (dùng nấu bún riêu) |
Hủ |
480 |
| 307 |
Riêu tôm (dùng nấu bún riêu) |
Hủ |
480 |
| 308 |
Súp tôm YomKum (lẩu Thái chua cay) |
Hủ |
400 |
| 309 |
Tai hồi & Quế (dùng để nấu phở) |
Bì |
200 |
| 310 |
Viên Súp nấu bánh canh cua |
Viên |
100 |
| 311 |
Viên súp nấu lẩu Thái |
Viên |
100 |
| 312 |
Viên súp cá kho |
Viên |
100 |
| 313 |
Viên Súp nấu bò kho |
Viên |
100 |
| 314 |
Viên Súp nấu bún bò Huế |
Viên |
100 |
| 315 |
Viên Súp nấu bún riêu |
Viên |
100 |
| 316 |
Viên Súp nấu canh chua |
Viên |
100 |
| 317 |
Viên Súp nấu hũ tiếu nam vang |
Viên |
100 |
| 318 |
Viên Súp nấu phở bò |
Viên |
100 |
| 319 |
Viên Súp nấu phở gà |
Viên |
100 |
| 320 |
Mứt hộp thập cẩm |
Hộp |
1150 |
| 321 |
Bia 333 |
1chai |
400 |
| 322 |
Bia Sài Gòn |
1chai |
400 |
| 323 |
Rượu Lúa Mới |
Chai |
1900 |
| 324 |
Rượu Nàng Hương |
Chai |
1400 |
| 325 |
Rượu nếp mới |
Chai |
1900 |
| 326 |
Cà phê pha sẵn Trung Nguyên (cà phê G7) |
Hộp |
890 |
| 327 |
Cà phê đen pha sẵn NESCAFÉ |
Hộp |
890 |
| 328 |
Cà phê pha sẵn NESCAFÉ VN |
Hộp |
890 |
| 329 |
Cà phê pha sẵn vinacafê |
Bì |
890 |
| 330 |
Cà phê phin Trung Nguyên |
Hộp |
890 |
| 331 |
Sữa Ông Thọ |
Hộp |
550 |
| 332 |
Phin cà phê |
Cái |
500 |
| 333 |
Trà gừng (chè gừng) |
Gói |
350 |
| 334 |
Trà lài (Chè lài) |
Gói |
350 |
| 335 |
Trà atisô (chè atiso) |
Gói |
350 |
| 336 |
Trà móc câu (chè móc câu) |
Gói |
350 |
| 337 |
Trà sen (chè sen) |
Gói |
350 |
| 338 |
Trà Xanh Thái Nguyên (chè xanh) |
Gói |
350 |
| 339 |
La Hán Quả |
Hộp |
450 |
| 340 |
Bánh đậu xanh Rồng vàng |
Hộp |
600 |
| 341 |
Bánh Trung Thu |
Cái |
750 |
| 342 |
Bánh lột da (bánh bía) |
Hộp |
750 |
| 343 |
Kẹo đậu phộng Yến Nhung |
Vỉ |
300 |
| 344 |
Kẹo mè xửng |
Vỉ nhỏ |
300 |
| 345 |
Kẹo mè xửng |
Vỉ lớn |
600 |
| 346 |
Kẹo dừa |
Vỉ nhỏ |
300 |
| 347 |
Kẹo dừa |
Vỉ lớn |
600 |
| 348 |
Xí muội |
Bì |
400 |
| 349 |
Hột dưa |
Bì 0,5 kg |
600 |
| 350 |
Me ngọt Thái |
hôp |
500 |
| 351 |
Mít sấy |
Bì |
500 |
| 352 |
Trái cây sấy |
Bì |
500 |
| 353 |
Chuối khô |
Bì |
500 |
| 354 |
Cóc ngâm chua cay |
Hũ 0.5kg |
890 |
| 355 |
Xoài ngâm chua cay |
Hũ 0.5kg |
890 |
| 356 |
Me ngâm chua cay |
Hũ 0.5kg |
890 |
| 357 |
Chôm chôm lon |
Lon |
220 |
| 358 |
Mít lon |
Lon |
220 |
| 359 |
Mít đác lon |
Lon |
220 |
| 360 |
Nhãn lon |
Lon |
220 |
| 361 |
Trái vải lon |
Lon |
250 |
| 362 |
Sương xáo lon |
Lon |
220 |
| 363 |
Nước bí |
Lon |
110 |
| 364 |
Nước dừa lon |
Lon |
110 |
| 365 |
Nước hột é |
Lon |
110 |
| 366 |
Nước mía |
Lon |
110 |
| 367 |
Nước mãng cầu sim |
Lon |
110 |
| 368 |
Nước rau má |
Lon |
110 |
| 369 |
Nước sương sâm (Nước thạch) |
Lon |
110 |
| 370 |
Nước sương sáo (Nước thạch) |
Lon |
110 |
| 371 |
Nước tắc |
Lon |
110 |
| 372 |
Nước trái vải |
Lon |
110 |
| 373 |
Nước xoài |
Lon |
110 |
| 374 |
Nước yến ngân nhĩ |
Lon |
110 |
| 375 |
Chanh muối VN |
Hủ |
700 |
| 376 |
Chè đậu phộng |
Lon |
150 |
| 377 |
Chè đậu Xanh |
Lon |
150 |
| 378 |
Chè thập cẩm (chè bác bửu) |
Lon |
150 |
| 379 |
Sầu riêng tươi |
1kg |
1000 |
| 380 |
Sầu riêng đông lạnh |
hộp |
800 |
| 381 |
Mía đông Lạnh |
Bì |
300 |
| 382 |
Sirô dâu |
Chai |
400 |
| 383 |
Sirô bạc hà |
Chai |
400 |
| 384 |
Thuốc 555 |
Gói |
350 |
| 385 |
Thuốc Caraven Việt Nam |
Gói |
350 |
| 386 |
Nhan thơm VN |
Bó(nhỏ,lớn) |
450 - 650 |
| 387 |
Xà phòng coas Mỹ |
Cục |
250 |
| 388 |
Xà phòng Dove Mỹ |
Cục |
200 |
| 389 |
Dầu gội trị gầu VN |
Chai |
800 |
| 390 |
Dầu gội thơm của Mỹ |
Chai |
890 |
| 391 |
Xà phòng zet Mỹ |
Cục |
200 |
| 392 |
Kiềm cắt da |
Cái |
500 |
| 393 |
Dầu xanh |
Chai |
700 |
| 394 |
Card điện thoại (super happy,Halongbay….) |
Thẻ |
2000 |
|
|

Doanh nghiệp
|

Công ty PhoneCard.JP, Ltd.
|