Nhatban.net
Welcome!    Register now    Login flagflag
Menu chính
Tư liệu - Tiện ích
Đăng nhập
Username:

Password:



Lost Password?

Calendar
Thanks to

Từ điển Bách khoa

用途別分類(カテゴリー)別
頭文字(イニシャル)別
A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  L  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z
あ行  か行  さ行  た行  な行  は行  ま行  や行  ら行  わ・ん  その他  すべて

ら行

立春

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ritshun. Ngày lập xuân, khoảng 4/2

立冬

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ritto - Lập đông, khoảng 7/11.

立夏

読み:りっか  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Rikka - Lập hạ, khoảng 6/5. 立夏は夏が始まる日です。この時期は大地が草...

立秋

読み:りっしゅう  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ritshuu - Lập thu, khoảng 8/8. 立秋とは、秋に入る日のことを言います。この...


Powered by Xwords  based on Wordbook
Thanks to
Thanks to
Thảo luận mới

Copyright © 2005-2011 Nhatban.net. All Rights Reserved. Supported by SCS (Việt Nam) : Designed By Theme4u.Net