Từ điển Bách khoa
ら行
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ritshun. Ngày lập xuân, khoảng 4/2
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ritto - Lập đông, khoảng 7/11.
読み:りっか 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Rikka - Lập hạ, khoảng 6/5. 立夏は夏が始まる日です。この時期は大地が草...
読み:りっしゅう 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ritshuu - Lập thu, khoảng 8/8. 立秋とは、秋に入る日のことを言います。この...
|