Từ điển Bách khoa
は行
読み:はくろ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Hakuro - Bạch lộ, khoảng 8/9. 白露とは「陰気ようやく重なり、露凝って白し...
読み:ははのひ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày Chủ nhật thứ hai trong tháng 5 - ngày dành cho các bà mẹ.
読み:ははのひ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Tiếng Anh: Mother's day Đây là ngày đặc biệt để con cái bày tỏ tấm lòng biết...
読み:ばれんたいんでー 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày 14 tháng 2. Saint Valentine's day. Ở Nhật ngày này con gái thường tặng Sô-cô-l...
読み:ひがん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Higan - Bỉ ngạn. Là 7 ngày nằm giữa Xuân phân và Thu phân. 彼岸という言葉は...
読み:ひなまつり 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày 3 tháng 3 - tết của các bé gái
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày văn hoá 3/11
読み:ぼうしゅ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Boushu - Mang chủng, khoảng 6/6. 芒種とは稲や麦など"穂が出る穀物の種を...
読み:ぼうねんかい 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Phiên âm Latin: BonenkaiTiếng Anh: Year end partyTiếng Việt: Tiệc liên hoan cuối năm...
読み:ほわいとでー 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Tiếng Anh: White Day Ngày 14 tháng 3. Ở Nhật ngày 14 tháng 2 (Valentine) là ngày con g...
|