Từ điển Bách khoa
な行
内定
読み:ないてい 用途:Phong tục Tập quán 解説:Từ này chỉ việc một người đã chính thức được nhận vào một công ty, tổ ...
内定式
読み:ないていしき 用途:Phong tục Tập quán 解説:Lễ chính thức công nhận những người sẽ làm việc trong công ty trong thời gian ...


