Nhatban.net
Welcome!    Register now    Login flagflag
Menu chính
Tư liệu - Tiện ích
Đăng nhập
Username:

Password:



Lost Password?

Calendar
Thanks to

Từ điển Bách khoa

用途別分類(カテゴリー)別
頭文字(イニシャル)別
A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  L  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z
あ行  か行  さ行  た行  な行  は行  ま行  や行  ら行  わ・ん  その他  すべて

た行

体育の日

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày thể dục thể thao - thứ Hai thứ 2 của tháng 10

大寒

読み:だいかん  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Daikan - Đại hàn, khoảng 20/1. 大寒とは、一年でもっとも寒い時期という意...

大暑

読み:だいしょ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Taisho - Đại thử, khoảng 23/7. 大暑とは、暑さが最も厳しくなるという意味...

大雪

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Taisetsu - Đại tuyết, khoảng 7/12. 大雪とは、山岳ばかりでなく平野にも雪...

七夕の節句

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Tanabata-no-sekku. Ngày của Ngưu lang - Chức nữ 7/7

端午の節句

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Tango-no-sekku. Tiết Đoan ngọ 5/5. Ngày lễ dành cho các bé trai

父の日

読み:ちちのひ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu - ngày dành cho các ông bố.

重陽の節句

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Tiết trùng dương 9/9

天皇誕生日

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày sinh nhật của Nhật hoàng Akihito 23/12

冬至

読み:とうじ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Touji - Đông chí, khoảng 22/12. 冬至は「日短きこと至〔きわま〕る」という...

踏襲

読み: たふしふ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:(名)スル先人のやり方や説をそのまま受け継ぐこと。「前の方針を―す...

年越し

読み:としこし  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Nghĩa: Giao thừa, đêm 31 tháng 12, sáng ngày 1 tháng 1 dương lịch. Vào đêm này ng...

土用

読み:どよう  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Doyou - Thổ dụng. Là các ngày cách (lập xuân, lập hạ, lập thu, lập đông) 18 ng...


Powered by Xwords  based on Wordbook
Thanks to
Thanks to
Thảo luận mới

Copyright © 2005-2011 Nhatban.net. All Rights Reserved. Supported by SCS (Việt Nam) : Designed By Theme4u.Net