Từ điển Bách khoa
さ行
読み:さくら 用途:Phong tục Tập quán 解説:Hoa anh đào.
読み:さしみ 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: Sashimi, sliced raw fishLà món cá sống, thường là cá biển. Đây là món ...
読み:さどう、ちゃどう 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: tea celemonyTừ này dịch ra tiếng Việt là trà đạo, là một nét văn ho...
読み:しんかん 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: Welcome party新歓 là từ viết tắt của 新入生歓迎会 nghĩa là liên ho...
読み:すし 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: SushiSushi là một trong những món ăn phổ biến nhất ở Nhật và cũng ...
|