Từ điển Bách khoa
さ行
読み:しもふり 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shimofuri - Sương giáng, khoảng 23/10. 東北地方や本州中部では霜が降りるよう...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày Thu phân 23/9
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Xuân phân. 3月21日頃。春分は、昼と夜の長さが同じになる日です。昔の人...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày Xuân phân 21/3
読み:じゅうごや 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Rằm tháng 8
読み:しゅうぶん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shuubun - Thu phân, khoảng 23/9. 秋分は春分と同じく、昼の長さと夜の長さが...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shousetsu - Tiểu tuyết, khoảng 22/11. 小雪とは、冬とは言えまだ雪はさほど多...
読み:しょうがつ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày tết của Nhật, theo dương lịch.
読み:しょうかん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shoukan - Tiểu hàn, khoảng 5/1. 小寒は「寒の入り」つまり寒さのはじまりと...
読み:しょうしょ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shousho - Tiểu thử, khoảng 7/7. 小暑とは、暑さがだんだんと強くなっていく...
読み:しょうまん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shouman - Tiểu mãn, khoảng 21/5. 小満とは秋に蒔〔ま〕いた麦などの穂がつく...
読み:しょうわのひ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày 29 tháng Tư
読み:しょしょ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shosho - Xử thử, khoảng 23/8. 処暑とは、暑さが終わるという意味です。ま...
読み:しんねんかい 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Phiên âm Latin: ShinnenkaiTiếng Anh: New year partyTiếng Việt: Tiệc liên hoan đầu nă...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Joushi-no-sekku. Ngày 3 tháng 3. Hiện nay ngày này được ghép chung với ngày [雛祭...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Jinjitsu-no-sekku. Ngày 7 tháng Giêng âm lịch, ăn cháo nấu với 7 loại rau, cầu cho ...
読み:せいじんのひ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Tiếng Việt: Ngày lễ thành nhânỞ Nhật tuổi 20 được coi là tuổi của sự trư...
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày thanh minh. 4月5日頃。清明とは「清浄明潔」の略で「万物ここに至りて...
読み:せつぶん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Setsubun - Tiết phân, ngày 3/2 - ngày trước khi chuyển sang mùa xuân. Vào ngày này ...
|