Welcome!    Register now    Login  
Menu chính
Tư liệu - Tiện ích
Đăng nhập
Bí danh:

Mật khẩu:



Lost Password?

Register now!
Calendar


Thanks to

Từ điển Bách khoa

用途別分類(カテゴリー)別
頭文字(イニシャル)別
A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  L  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z
あ行  か行  さ行  た行  な行  は行  ま行  や行  ら行  わ・ん  その他  すべて

さ行

(1) 2 »

さくら

読み:さくら  用途:Phong tục Tập quán  解説:Hoa anh đào.

刺身

読み:さしみ  用途:Phong tục Tập quán  解説:Tiếng Anh: Sashimi, sliced raw fishLà món cá sống, thường là cá biển. Đây là món ...

茶道

読み:さどう、ちゃどう  用途:Phong tục Tập quán  解説:Tiếng Anh: tea celemonyTừ này dịch ra tiếng Việt là trà đạo, là một nét văn ho...

36協定

読み:さぶろくきょうてい  用途:覚書  解説:労働基準法36条に基づく労使間の協定。労基法では労働時間を1日8時...

霜降

読み:しもふり  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shimofuri - Sương giáng, khoảng 23/10. 東北地方や本州中部では霜が降りるよう...

秋分の日

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày Thu phân 23/9

春分

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Xuân phân. 3月21日頃。春分は、昼と夜の長さが同じになる日です。昔の人...

春分の日

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày Xuân phân 21/3

十五夜

読み:じゅうごや  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Rằm tháng 8

秋分

読み:しゅうぶん  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shuubun - Thu phân, khoảng 23/9. 秋分は春分と同じく、昼の長さと夜の長さが...

小雪

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shousetsu - Tiểu tuyết, khoảng 22/11. 小雪とは、冬とは言えまだ雪はさほど多...

正月

読み:しょうがつ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày tết của Nhật, theo dương lịch.

小寒

読み:しょうかん  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shoukan - Tiểu hàn, khoảng 5/1. 小寒は「寒の入り」つまり寒さのはじまりと...

小暑

読み:しょうしょ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shousho - Tiểu thử, khoảng 7/7. 小暑とは、暑さがだんだんと強くなっていく...

小満

読み:しょうまん  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shouman - Tiểu mãn, khoảng 21/5. 小満とは秋に蒔〔ま〕いた麦などの穂がつく...

昭和の日

読み:しょうわのひ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Ngày 29 tháng Tư

処暑

読み:しょしょ  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Shosho - Xử thử, khoảng 23/8. 処暑とは、暑さが終わるという意味です。ま...

新歓、新歓コンパ

読み:しんかん  用途:Phong tục Tập quán  解説:Tiếng Anh: Welcome party新歓 là từ viết tắt của 新入生歓迎会 nghĩa là liên ho...

新年会

読み:しんねんかい  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Phiên âm Latin: ShinnenkaiTiếng Anh: New year partyTiếng Việt: Tiệc liên hoan đầu nă...

上巳の節句

読み:  用途:Các dịp đặc biệt  解説:Joushi-no-sekku. Ngày 3 tháng 3. Hiện nay ngày này được ghép chung với ngày [雛祭...


(1) 2 »
Powered by Xwords  based on Wordbook



Thảo luận mới
Sponsors