Từ điển Bách khoa
さ行
さくら
読み:さくら 用途:Phong tục Tập quán 解説:Hoa anh đào.
刺身
読み:さしみ 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: Sashimi, sliced raw fishLà món cá sống, thường là cá biển. Đây là món ...
茶道
読み:さどう、ちゃどう 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: tea celemonyTừ này dịch ra tiếng Việt là trà đạo, là một nét văn ho...
36協定
読み:さぶろくきょうてい 用途:覚書 解説:労働基準法36条に基づく労使間の協定。労基法では労働時間を1日8時...
霜降
読み:しもふり 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shimofuri - Sương giáng, khoảng 23/10. 東北地方や本州中部では霜が降りるよう...
秋分の日
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày Thu phân 23/9
春分
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Xuân phân. 3月21日頃。春分は、昼と夜の長さが同じになる日です。昔の人...
春分の日
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày Xuân phân 21/3
十五夜
読み:じゅうごや 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Rằm tháng 8
秋分
読み:しゅうぶん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shuubun - Thu phân, khoảng 23/9. 秋分は春分と同じく、昼の長さと夜の長さが...
小雪
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shousetsu - Tiểu tuyết, khoảng 22/11. 小雪とは、冬とは言えまだ雪はさほど多...
正月
読み:しょうがつ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày tết của Nhật, theo dương lịch.
小寒
読み:しょうかん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shoukan - Tiểu hàn, khoảng 5/1. 小寒は「寒の入り」つまり寒さのはじまりと...
小暑
読み:しょうしょ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shousho - Tiểu thử, khoảng 7/7. 小暑とは、暑さがだんだんと強くなっていく...
小満
読み:しょうまん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shouman - Tiểu mãn, khoảng 21/5. 小満とは秋に蒔〔ま〕いた麦などの穂がつく...
昭和の日
読み:しょうわのひ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày 29 tháng Tư
処暑
読み:しょしょ 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Shosho - Xử thử, khoảng 23/8. 処暑とは、暑さが終わるという意味です。ま...
新歓、新歓コンパ
読み:しんかん 用途:Phong tục Tập quán 解説:Tiếng Anh: Welcome party新歓 là từ viết tắt của 新入生歓迎会 nghĩa là liên ho...
新年会
読み:しんねんかい 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Phiên âm Latin: ShinnenkaiTiếng Anh: New year partyTiếng Việt: Tiệc liên hoan đầu nă...
上巳の節句
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Joushi-no-sekku. Ngày 3 tháng 3. Hiện nay ngày này được ghép chung với ngày [雛祭...


