Từ điển Bách khoa
あ行
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Usui. Ngày vũ thuỷ, khoảng 19/2
読み: 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Ngày của biển - thứ Hai thứ 3 của tháng 7
読み:おおみそか 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Nghĩa: ngày cuối năm, ở Nhật ăn tết dương lịch nên ngày này chính là ngày 31/...
読み:おぼん 用途:Các dịp đặc biệt 解説:Lễ xá tội vong nhân - thường vào trung tuần tháng 8.
|