Từ điển Bách khoa
Các dịp đặc biệt
Các ngày đặc biệt trong năm
読み: 解説:Usui. Ngày vũ thuỷ, khoảng 19/2
読み: 解説:Ngày của biển - thứ Hai thứ 3 của tháng 7
読み:おおみそか 解説:Nghĩa: ngày cuối năm, ở Nhật ăn tết dương lịch nên ngày này chính là ngày 31/...
読み:おぼん 解説:Lễ xá tội vong nhân - thường vào trung tuần tháng 8.
読み:かがみびらき 解説:Ngày 11/1. Lấy bánh thờ trong dịp tết xuống, cả nhà cùng ăn.
読み:かまくら 解説:ここに説明文を書いてください。
読み:がんじつ 解説:Ngày mồng một tết
読み:がんたん 解説:Ngày mồng một tết
読み:かんろ 解説:Kanro - Hàn lộ, khoảng 8/10. 寒露とは、草花に冷たい露が宿るという意味で...
読み:きすのひ 解説:Ngày lễ nụ hôn. Ngày 23 tháng 5 năm 1946 bộ phim "20, tuổi thanh xuân" của đạo d...
読み: 解説:Ngày cảm tạ lao động 23/11
読み:くりすます 解説:Giáng sinh. Đêm 24/12, ngày 25/12
読み: 解説:Keichitsu. Ngày khải chập. 啓蟄とは、土の中で縮こまっていた虫(蟄)が穴を...
読み: 解説:Ngày kính lão 15/9
読み:げし 解説:Geshi - Hạ chí, khoảng 21/6. 夏至とは「日長きこと至る(きわまる)」とい...
読み: 解説:Ngày lễ quốc khánh 11/2
読み:けんぽうきねんび 解説:Tiếng Việt: Ngày kỉ niệm hiến pháp được thành lập (tạm dịch)Ở Nhật ngày...
読み:ごーるでんうぃーく 解説:Tiếng Anh: Golden weekTiếng Việt: Tuần lễ vàngĐây là dịp lễ nghỉ dài ngày ở...
読み: 解説:Kokuu - Cốc vũ. 4月20日頃。穀雨とは、春の雨が全ての穀物を潤すという意...
読み:こどものひ 解説:Tiếng Việt: Ngày thiếu nhiTheo pháp luật quy định từ năm 1948, ở Nhật ngày 5 t...
|